VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tình trạng khẩn cấp" (1)

Vietnamese tình trạng khẩn cấp
English PhraseState of emergency
Example
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
My Vocabulary

Related Word Results "tình trạng khẩn cấp" (0)

Phrase Results "tình trạng khẩn cấp" (2)

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y